giết tróc

Học thuật
Thân thiện
giết tróc

Một người đàn ông bị cảnh sát bắt giữ vì tội giết tróc.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giết người nói chung: Hành động làm chết người, thường dùng để chỉ việc giết hại một cách rộng rãi hoặc nói chung về hành động sát hại.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chiến tranh đã gây ra cảnh giết tróc thảm khốc. (Cuộc chiến đã gây ra cảnh tàn sát thảm khốc.)
    • Tội ác giết tróc một trong những tội nặng nhất. (Tội giết người một trong những tội nặng nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cảnh giết tróc": cảnh tượng chém giết, tàn sát.
    • Phim ấy miêu tả cảnh giết tróc rất chân thực. (Bộ phim đó miêu tả cảnh chém giết rất chân thực.)
Biến thể từ gần giống
  • Giết chóc: (biến thể cách viết) Cùng nghĩa với "giết tróc".
    • Những cuộc xung đột ấy chỉ mang lại giết chóc đau thương. (Những cuộc xung đột ấy chỉ mang lại chết chóc đau thương.)
Từ đồng nghĩa
  • Tàn sát: giết hại hàng loạt một cách tàn bạo.
  • Sát hại: làm cho chết, giết người (trang trọng hơn, thường dùng trong văn bản pháp luật).
Từ trái nghĩa
  • Cứu sống: làm cho sống sót, thoát chết.
  • Bảo vệ: che chở, giữ gìn an toàn cho tính mạng.
giết tróc

Một người đàn ông bị cảnh sát bắt giữ vì tội giết tróc.

  1. Giết người nói chung.